择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
23/08/2026
农历:7月11日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
11/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyKỷ Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
95 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Phòng
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
90%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức, Trực Thu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
90%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức, Trực Thu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
90%Cát Thần:Sao Phòng, Trực Thu, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.
Cưới hỏi / Đính hôn
80%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.
Tế lễ / Cúng bái
75%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
75%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.
Tố tụng / Giải oan
75%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
75%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.
Việc Cần Tránh
Khai trương / Mở cửa hàng
45%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
An táng / Mai táng
50%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Xuất hành đi xa
60%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Phân tích ngày 23/08/2026
Âm lịch: Ngày 11 tháng 7 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Kỷ Tị, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Tiết: Xử ThửTrực: ThuSao: PhòngChính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
22:59 - 00:5922/08 23/08
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★00:59 - 02:59
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Dần
02:59 - 04:59
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Mão
04:59 - 06:59
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Thìn
★06:59 - 08:59
70.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Tị
08:59 - 10:59
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Ngọ
★10:59 - 12:59
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mùi
★12:59 - 14:59
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thân
14:59 - 16:59
45.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
16:59 - 18:59
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Tuất
★18:59 - 20:59
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Hợi
★20:59 - 22:59
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)