择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
22/08/2026
农历:7月10日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
10/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyMậu Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
95 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đê
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Mua xe / Tài sản lớn
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
90%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
85%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Tố tụng / Giải oan
85%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
85%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
25%Cát Thần:Trực Thành, Kim Quỹ, Thiên Hỷ
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Yếm
Động thổ / Khởi công
25%Cát Thần:Trực Thành, Kim Quỹ, Thiên Hỷ
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Nguyệt Yếm
Cưới hỏi / Đính hôn
45%Cát Thần:Thiên Hỷ, Kim Quỹ, Trực Thành
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ)
Xuất hành đi xa
65%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Hoang Vu, Sao Đê (Kỵ), Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
75%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Hoang Vu
Phân tích ngày 22/08/2026
Âm lịch: Ngày 10 tháng 7 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Tiết: Lập ThuTrực: ThànhSao: ĐêChính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
22:59 - 00:5921/08 22/08
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Sửu
00:59 - 02:59
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★02:59 - 04:59
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Mão
04:59 - 06:59
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Thìn
★06:59 - 08:59
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Tị
★08:59 - 10:59
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Ngọ
10:59 - 12:59
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mùi
12:59 - 14:59
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★14:59 - 16:59
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Dậu
★16:59 - 18:59
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Tuất
18:59 - 20:59
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Hợi
★20:59 - 22:59
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)