择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
31/08/2026
农历:7月19日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
19/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyĐinh Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
15 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Phá, Sao Nguy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Phá, Sao Nguy
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Trực Chấp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Phá, Sao Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Phá, Sao Nguy
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Địa Phá, Sao Nguy
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Địa Phá
Phân tích ngày 31/08/2026
Âm lịch: Ngày 19 tháng 7 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Tiết: Xử ThửTrực: ChấpSao: NguyChính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:57 - 00:5730/08 31/08
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Sửu
00:57 - 02:57
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Dần
★02:57 - 04:57
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mão
★04:57 - 06:57
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thìn
06:57 - 08:57
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Tị
★08:57 - 10:57
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Ngọ
10:57 - 12:57
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Mùi
12:57 - 14:57
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Thân
★14:57 - 16:57
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Dậu
16:57 - 18:57
38%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★18:57 - 20:57
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Hợi
★20:57 - 22:57
68%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)