星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

12/09/2026

农历:8月2日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
2/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Trực Định, Mẫu Thương
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Liễu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Trực Định, Mẫu Thương
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Liễu

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Định (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Đại Hao (Kỵ), Thiên Cương

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Liễu

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Sao Liễu

Phân tích ngày 12/09/2026

Âm lịch: Ngày 2 tháng 8 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết: Bạch LộTrực: ĐịnhSao: LiễuChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5311/09 12/09
43.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)