择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
14/09/2026
农历:8月4日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
4/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyTân Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
15 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Trương
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
Phân tích ngày 14/09/2026
Âm lịch: Ngày 4 tháng 8 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Tiết: Bạch LộTrực: PháSao: TrươngChính Ngọ: 11:52
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★22:52 - 00:5213/09 14/09
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Sửu
00:52 - 02:52
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Dần
★02:52 - 04:52
73.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mão
★04:52 - 06:52
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thìn
06:52 - 08:52
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Tị
08:52 - 10:52
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Ngọ
★10:52 - 12:52
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mùi
★12:52 - 14:52
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thân
14:52 - 16:52
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Dậu
★16:52 - 18:52
55.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Tuất
18:52 - 20:52
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Hợi
20:52 - 22:52
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)