择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
13/09/2026
农历:8月3日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
3/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyCanh Dần
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
90%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Mùi, Tị, Tuất.
Ký hợp đồng / Giao dịch
75%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.
Mua xe / Tài sản lớn
75%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
75%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.
Tế lễ / Cúng bái
75%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.
Trị bệnh / Phẫu thuật
75%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
75%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Mùi, Thìn, Tuất.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
75%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
An táng / Mai táng
40%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Tinh (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù
Xuất hành đi xa
55%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù
Khai trương / Mở cửa hàng
75%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Cưới hỏi / Đính hôn
85%Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Phân tích ngày 13/09/2026
Âm lịch: Ngày 3 tháng 8 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Tiết: Bạch LộTrực: ChấpSao: TinhChính Ngọ: 11:52
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★22:52 - 00:5212/09 13/09
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Sửu
★00:52 - 02:52
73.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Dần
02:52 - 04:52
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mão
04:52 - 06:52
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Thìn
★06:52 - 08:52
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Tị
★08:52 - 10:52
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Ngọ
10:52 - 12:52
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Mùi
★12:52 - 14:52
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Thân
14:52 - 16:52
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Dậu
16:52 - 18:52
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Tuất
★18:52 - 20:52
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Hợi
20:52 - 22:52
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)