择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
15/09/2026
农历:8月5日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
5/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyNhâm Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
5 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Dực
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Hoang Vu
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy, Nguyệt Kỵ
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Phân tích ngày 15/09/2026
Âm lịch: Ngày 5 tháng 8 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Tiết: Bạch LộTrực: NguySao: DựcChính Ngọ: 11:51
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:51 - 00:5114/09 15/09
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Sửu
00:51 - 02:51
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Dần
★02:51 - 04:51
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mão
04:51 - 06:51
43.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★06:51 - 08:51
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Tị
★08:51 - 10:51
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Ngọ
10:51 - 12:51
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Mùi
12:51 - 14:51
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Thân
★14:51 - 16:51
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Dậu
★16:51 - 18:51
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Tuất
18:51 - 20:51
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Hợi
★20:51 - 22:51
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)