择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
20/09/2026
农历:8月10日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
10/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyĐinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Phòng
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Kiến, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.
Mua xe / Tài sản lớn
100%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.
An táng / Mai táng
100%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.
Việc Cần Tránh
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Xuất hành đi xa
100%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
100%Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 20/09/2026
Âm lịch: Ngày 10 tháng 8 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Tiết: Bạch LộTrực: KiếnSao: PhòngChính Ngọ: 11:50
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★22:50 - 00:5019/09 20/09
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Sửu
00:50 - 02:50
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Dần
★02:50 - 04:50
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Mão
★04:50 - 06:50
55.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Thìn
06:50 - 08:50
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Tị
08:50 - 10:50
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Ngọ
★10:50 - 12:50
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Mùi
★12:50 - 14:50
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Thân
14:50 - 16:50
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Dậu
★16:50 - 18:50
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Tuất
18:50 - 20:50
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Hợi
20:50 - 22:50
38%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân