星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

25/09/2026

农历:8月15日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
15/8
Tết Trung Thu
Tết trẻ em, rước đèn, phá cỗ trông trăng.
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Tuất, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

5%
Cát Thần:Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Phân tích ngày 25/09/2026

Âm lịch: Ngày 15 tháng 8 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết: Thu PhânTrực: ChấpSao: NgưuChính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:48 - 00:4824/09 25/09
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

00:48 - 02:48
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:48 - 04:48
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

04:48 - 06:48
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:48 - 08:48
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

08:48 - 10:48
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

10:48 - 12:48
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

12:48 - 14:48
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

14:48 - 16:48
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

16:48 - 18:48
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

18:48 - 20:48
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

20:48 - 22:48
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)