择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
30/09/2026
农历:8月20日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyĐinh Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Trực Khai
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tuất.
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tuất.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tuất.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tuất.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tị.
Tố tụng / Giải oan
100%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Giờ tốt:Thân, Tuất, Tị.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
75%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ)
Xuất hành đi xa
100%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Cát Thần:Trực Khai, Sao Bích, Thiên Đức
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Động thổ / Khởi công
100%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Trực Khai
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Thổ Phủ (Kỵ - đã giải), Thổ Cấm (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Phân tích ngày 30/09/2026
Âm lịch: Ngày 20 tháng 8 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Tiết: Thu PhânTrực: KhaiSao: BíchChính Ngọ: 11:46
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:46 - 00:4629/09 30/09
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Sửu
00:46 - 02:46
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Dần
★02:46 - 04:46
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mão
★04:46 - 06:46
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thìn
06:46 - 08:46
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Tị
★08:46 - 10:46
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Ngọ
10:46 - 12:46
40.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Mùi
12:46 - 14:46
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Thân
★14:46 - 16:46
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Dậu
16:46 - 18:46
38%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★18:46 - 20:46
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Hợi
★20:46 - 22:46
75.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)