星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

01/10/2026

农历:8月21日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
21/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Trực Bế
Hung Thần:Sao Khuê, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Khuê
Hung Thần:Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Khuê
Hung Thần:Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Thìn.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Trực Bế, Sao Khuê

Cưới hỏi / Đính hôn

20%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ), Bạch Hổ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Bạch Hổ

Mua xe / Tài sản lớn

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Bạch Hổ

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Bạch Hổ

Khai trương / Mở cửa hàng

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ), Bạch Hổ

Phân tích ngày 01/10/2026

Âm lịch: Ngày 21 tháng 8 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết: Thu PhânTrực: BếSao: KhuêChính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:46 - 00:4630/09 01/10
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Sửu

00:46 - 02:46
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Dần

02:46 - 04:46
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mão

04:46 - 06:46
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thìn

06:46 - 08:46
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Tị

08:46 - 10:46
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Ngọ

10:46 - 12:46
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mùi

12:46 - 14:46
73.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thân

14:46 - 16:46
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Dậu

16:46 - 18:46
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Tuất

18:46 - 20:46
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Hợi

20:46 - 22:46
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)