择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
03/10/2026
农历:8月23日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
23/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyCanh Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
95%Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.
Trị bệnh / Phẫu thuật
95%Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.
Tố tụng / Giải oan
90%Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Trừ
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Thân, Tị.
Mua xe / Tài sản lớn
85%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
85%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.
An táng / Mai táng
75%Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tị.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Xuất hành đi xa
30%Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Vị (Kỵ), Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Nhậm chức / Nhận việc
60%Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ), Địa Tặc
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
60%Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ), Địa Tặc
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Phân tích ngày 03/10/2026
Âm lịch: Ngày 23 tháng 8 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Tiết: Thu PhânTrực: TrừSao: VịChính Ngọ: 11:45
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
22:45 - 00:4502/10 03/10
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Sửu
00:45 - 02:45
45.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★02:45 - 04:45
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Mão
04:45 - 06:45
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Thìn
★06:45 - 08:45
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Tị
★08:45 - 10:45
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
10:45 - 12:45
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mùi
12:45 - 14:45
45.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★14:45 - 16:45
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Dậu
★16:45 - 18:45
70.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Tuất
18:45 - 20:45
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Hợi
★20:45 - 22:45
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)