星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

04/10/2026

农历:8月24日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
24/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

90%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Thiên Mã, Dịch Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Thiên Mã, Dịch Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Sao Mão

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Mão

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

25%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Mão

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ), Sao Mão

Cưới hỏi / Đính hôn

40%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Phân tích ngày 04/10/2026

Âm lịch: Ngày 24 tháng 8 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết: Thu PhânTrực: MãnSao: MãoChính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:45 - 00:4503/10 04/10
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:45 - 02:45
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:45 - 04:45
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:45 - 06:45
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:45 - 08:45
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:45 - 10:45
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:45 - 12:45
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:45 - 14:45
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:45 - 16:45
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:45 - 18:45
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:45 - 20:45
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:45 - 22:45
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)