择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
26/09/2026
农历:8月16日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/8
Lễ hội Côn Sơn - Kiếp Bạc
Tưởng nhớ Anh hùng dân tộc Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn.
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyQuý Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
10 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Sao Nữ (Kỵ), Trực Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thiên Tặc
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Thiên Quý
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
Phân tích ngày 26/09/2026
Âm lịch: Ngày 16 tháng 8 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Tiết: Thu PhânTrực: PháSao: NữChính Ngọ: 11:48
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★22:48 - 00:4825/09 26/09
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Sửu
00:48 - 02:48
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Dần
★02:48 - 04:48
70.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Mão
★04:48 - 06:48
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Thìn
06:48 - 08:48
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Tị
08:48 - 10:48
38%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★10:48 - 12:48
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Mùi
★12:48 - 14:48
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Thân
14:48 - 16:48
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Dậu
★16:48 - 18:48
55.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Tuất
18:48 - 20:48
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Hợi
20:48 - 22:48
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)