星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

22/09/2026

农历:8月12日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
12/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

60 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Mãn (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

40%
Cát Thần:Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ)

Phân tích ngày 22/09/2026

Âm lịch: Ngày 12 tháng 8 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết: Bạch LộTrực: MãnSao: Chính Ngọ: 11:49

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:49 - 00:4921/09 22/09
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:49 - 02:49
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:49 - 04:49
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:49 - 06:49
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:49 - 08:49
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:49 - 10:49
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:49 - 12:49
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:49 - 14:49
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:49 - 16:49
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:49 - 18:49
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:49 - 20:49
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:49 - 22:49
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)