星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

27/09/2026

农历:8月17日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
17/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

5 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Hoang Vu, Sao Hư

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Hoang Vu, Sao Hư

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Hoang Vu, Sao Hư

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Hư, Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)

Phân tích ngày 27/09/2026

Âm lịch: Ngày 17 tháng 8 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết: Thu PhânTrực: NguySao: Chính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:47 - 00:4726/09 27/09
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

00:47 - 02:47
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:47 - 04:47
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

04:47 - 06:47
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

06:47 - 08:47
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

08:47 - 10:47
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:47 - 12:47
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

12:47 - 14:47
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:47 - 16:47
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

16:47 - 18:47
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

18:47 - 20:47
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

20:47 - 22:47
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)