择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
24/09/2026
农历:8月14日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
14/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyTân Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Trực Định, Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Trực Định, Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Nguyệt Kỵ
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Định (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Đẩu, Trực Định
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Đại Hao (Kỵ), Thiên Cương
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Đẩu, Trực Định
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Nguyệt Kỵ
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Phân tích ngày 24/09/2026
Âm lịch: Ngày 14 tháng 8 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Tiết: Thu PhânTrực: ĐịnhSao: ĐẩuChính Ngọ: 11:48
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
22:48 - 00:4823/09 24/09
40.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Sửu
00:48 - 02:48
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Dần
★02:48 - 04:48
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mão
★04:48 - 06:48
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thìn
06:48 - 08:48
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Tị
★08:48 - 10:48
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Ngọ
10:48 - 12:48
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
12:48 - 14:48
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Thân
★14:48 - 16:48
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Dậu
16:48 - 18:48
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Tuất
★18:48 - 20:48
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Hợi
★20:48 - 22:48
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)