择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
17/09/2026
农历:8月7日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
7/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyGiáp Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
90%Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
75%Cát Thần:Sao Giác, Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Nhậm chức / Nhận việc
75%Cát Thần:Sao Giác, Kim Quỹ, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Tế lễ / Cúng bái
65%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Xuất hành đi xa
65%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
65%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Tố tụng / Giải oan
65%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
5%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
25%Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
25%Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)
An táng / Mai táng
40%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
45%Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)
Phân tích ngày 17/09/2026
Âm lịch: Ngày 7 tháng 8 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Tiết: Bạch LộTrực: ThuSao: GiácChính Ngọ: 11:51
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★22:51 - 00:5116/09 17/09
55.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Sửu
★00:51 - 02:51
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Dần
02:51 - 04:51
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mão
★04:51 - 06:51
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thìn
06:51 - 08:51
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Tị
08:51 - 10:51
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Ngọ
★10:51 - 12:51
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mùi
12:51 - 14:51
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★14:51 - 16:51
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Dậu
★16:51 - 18:51
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Tuất
18:51 - 20:51
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Hợi
20:51 - 22:51
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)