择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
10/10/2026
农历:9月1日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
1/9
Lý Thái Tổ dời đô
Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long (1010), mở đầu thời kỳ huy hoàng của Đại Việt.
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyĐinh Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
50%Cát Thần:Minh Đường, Trực Nguy
Hung Thần:Sao Liễu, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Sao Liễu, Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
5%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Liễu, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
5%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Liễu, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
10%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Liễu, Trực Nguy, Thổ Cấm
Phân tích ngày 10/10/2026
Âm lịch: Ngày 1 tháng 9 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết: Hàn LộTrực: NguySao: LiễuChính Ngọ: 11:43
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:43 - 00:4309/10 10/10
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Sửu
★00:43 - 02:43
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Dần
02:43 - 04:43
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mão
04:43 - 06:43
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thìn
★06:43 - 08:43
70.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Tị
08:43 - 10:43
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Ngọ
★10:43 - 12:43
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mùi
★12:43 - 14:43
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thân
14:43 - 16:43
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Dậu
16:43 - 18:43
38%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★18:43 - 20:43
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Hợi
★20:43 - 22:43
58.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)