择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
15/10/2026
农历:9月6日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
6/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyNhâm Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Cưới hỏi / Đính hôn
80%Cát Thần:Trực Kiến, Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.
Khai trương / Mở cửa hàng
75%Cát Thần:Trực Kiến, Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.
Nhậm chức / Nhận việc
70%Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.
Ký hợp đồng / Giao dịch
60%Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.
Mua xe / Tài sản lớn
60%Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
60%Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.
Tế lễ / Cúng bái
60%Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
50%Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Bạch Hổ
Xuất hành đi xa
65%Cát Thần:Trực Kiến, Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ)
Phân tích ngày 15/10/2026
Âm lịch: Ngày 6 tháng 9 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết: Hàn LộTrực: KiếnSao: GiácChính Ngọ: 11:42
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:42 - 00:4214/10 15/10
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Sửu
00:42 - 02:42
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Dần
★02:42 - 04:42
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mão
04:42 - 06:42
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★06:42 - 08:42
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Tị
★08:42 - 10:42
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Ngọ
10:42 - 12:42
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Mùi
12:42 - 14:42
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Thân
★14:42 - 16:42
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Dậu
★16:42 - 18:42
70.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Tuất
18:42 - 20:42
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Hợi
★20:42 - 22:42
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)