星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

20/10/2026

农历:9月11日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
11/9
Phụ Nữ Việt Nam
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (1930).
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Mùi, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

30%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá, Câu Trận

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá, Câu Trận

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Địa Phá, Câu Trận (Kỵ)

Phân tích ngày 20/10/2026

Âm lịch: Ngày 11 tháng 9 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết: Hàn LộTrực: ChấpSao: Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:41 - 00:4119/10 20/10
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

00:41 - 02:41
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

02:41 - 04:41
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

04:41 - 06:41
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:41 - 08:41
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

08:41 - 10:41
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

10:41 - 12:41
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

12:41 - 14:41
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

14:41 - 16:41
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

16:41 - 18:41
50.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

18:41 - 20:41
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

20:41 - 22:41
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân