择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
22/10/2026
农历:9月13日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
13/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyKỷ Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
65%Cát Thần:Minh Đường, Trực Nguy, Sao Đẩu
Hung Thần:Tam Nương, Thổ Cấm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Minh Đường, Sao Đẩu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Minh Đường
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Minh Đường
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
20%Cát Thần:Minh Đường, Sao Đẩu
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
20%Cát Thần:Minh Đường, Sao Đẩu
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Thổ Cấm
Nhậm chức / Nhận việc
35%Cát Thần:Minh Đường, Sao Đẩu
Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Thổ Cấm
Phân tích ngày 22/10/2026
Âm lịch: Ngày 13 tháng 9 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Kỷ Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết: Hàn LộTrực: NguySao: ĐẩuChính Ngọ: 11:41
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
22:41 - 00:4121/10 22/10
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★00:41 - 02:41
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Dần
02:41 - 04:41
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Mão
04:41 - 06:41
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Thìn
★06:41 - 08:41
70.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Tị
08:41 - 10:41
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Ngọ
★10:41 - 12:41
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mùi
★12:41 - 14:41
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thân
14:41 - 16:41
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
16:41 - 18:41
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Tuất
★18:41 - 20:41
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Hợi
★20:41 - 22:41
55.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)