星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

17/10/2026

农历:9月8日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
8/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Đê
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Đê
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Đê
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Đê
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Sao Đê, Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Đê
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

25%
Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Xuất hành đi xa

40%
Cát Thần:Trực Mãn, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ), Thổ Ôn

Nhậm chức / Nhận việc

45%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Lao (Kỵ)

Phân tích ngày 17/10/2026

Âm lịch: Ngày 8 tháng 9 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Giáp , tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết: Hàn LộTrực: MãnSao: ĐêChính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:42 - 00:4216/10 17/10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:42 - 02:42
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:42 - 04:42
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:42 - 06:42
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:42 - 08:42
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:42 - 10:42
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:42 - 12:42
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:42 - 14:42
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:42 - 16:42
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:42 - 18:42
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:42 - 20:42
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:42 - 22:42
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)