择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
13/10/2026
农历:9月4日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
4/9
Doanh Nhân VN
Ngày Doanh nhân Việt Nam.
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyCanh Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Dần
Nhâm Dần
Giáp Dần
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Tị
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Quý Tị
Mậu Thìn
Bính Tý
Tân Tị
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Nhâm Tý
Ất Mão
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Canh Thìn
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Tý
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Khai, Mẫu Thương
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Thiên Ân, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Tố tụng / Giải oan
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Lộc, Kim Quỹ
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Nhậm chức / Nhận việc
100%Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Lộc, Kim Quỹ
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Cát Thần:Thiên Lộc, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
70%Cát Thần:Thiên Lộc, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
70%Cát Thần:Thiên Lộc, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Khai trương / Mở cửa hàng
70%Cát Thần:Thiên Lộc, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 13/10/2026
Âm lịch: Ngày 4 tháng 9 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết: Hàn LộTrực: KhaiSao: DựcChính Ngọ: 11:42
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★22:42 - 00:4212/10 13/10
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Sửu
★00:42 - 02:42
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Dần
02:42 - 04:42
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mão
04:42 - 06:42
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Thìn
★06:42 - 08:42
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Tị
★08:42 - 10:42
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Ngọ
10:42 - 12:42
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Mùi
★12:42 - 14:42
73.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Thân
14:42 - 16:42
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Dậu
16:42 - 18:42
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Tuất
★18:42 - 20:42
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Hợi
20:42 - 22:42
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)