择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
27/10/2026
农历:9月18日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
18/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyGiáp Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Thất
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Sao Thất
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Tam Nương
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Trực Kiến, Sao Thất
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Bạch Hổ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Thất
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Kiến, Bạch Hổ
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Thất
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ), Bạch Hổ
Nhậm chức / Nhận việc
35%Cát Thần:Sao Thất
Hung Thần:Tam Nương, Bạch Hổ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
35%Cát Thần:Sao Thất
Hung Thần:Tam Nương, Bạch Hổ
Phân tích ngày 27/10/2026
Âm lịch: Ngày 18 tháng 9 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết: Sương GiángTrực: KiếnSao: ThấtChính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
22:40 - 00:4026/10 27/10
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Sửu
00:40 - 02:40
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★02:40 - 04:40
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mão
04:40 - 06:40
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thìn
★06:40 - 08:40
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Tị
★08:40 - 10:40
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Ngọ
10:40 - 12:40
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Mùi
12:40 - 14:40
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★14:40 - 16:40
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Dậu
★16:40 - 18:40
70.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Tuất
18:40 - 20:40
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Hợi
★20:40 - 22:40
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)