择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
01/11/2026
农历:9月23日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
23/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyKỷ Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Hung Thần:Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Sao Mão
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Hung Thần:Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Sao Mão
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Hung Thần:Địa Phá, Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Mão
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Hung Thần:Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Sao Mão
Xuất hành đi xa
0%Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
Tế lễ / Cúng bái
0%Hung Thần:Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Sao Mão
Phân tích ngày 01/11/2026
Âm lịch: Ngày 23 tháng 9 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết: Sương GiángTrực: ChấpSao: MãoChính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★22:40 - 00:4031/10 01/11
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Sửu
00:40 - 02:40
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Dần
★02:40 - 04:40
70.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mão
★04:40 - 06:40
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thìn
06:40 - 08:40
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Tị
08:40 - 10:40
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Ngọ
★10:40 - 12:40
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mùi
★12:40 - 14:40
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thân
14:40 - 16:40
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★16:40 - 18:40
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Tuất
18:40 - 20:40
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Hợi
20:40 - 22:40
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)