星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

29/10/2026

农历:9月20日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Khuê
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Ôn
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Khuê
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Khuê
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Khuê
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Sao Khuê

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Khuê

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Khuê

Tố tụng / Giải oan

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Khuê

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ), Thổ Ôn

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ), Thổ Ôn

Phân tích ngày 29/10/2026

Âm lịch: Ngày 20 tháng 9 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Bính , tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết: Sương GiángTrực: MãnSao: KhuêChính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4028/10 29/10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
43.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân