星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

28/10/2026

农历:9月19日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
19/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Phú, Ngọc Đường
Giờ tốt:Tuất, Thìn, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Phú, Ngọc Đường
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Sao Bích
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Sao Bích
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

100%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Trừ, Sao Bích
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

98%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích, Thiên Phú
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

98%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích, Thiên Phú
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

95%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường, Sao Bích
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

73%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Bích, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

78%
Cát Thần:Sao Bích, Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)

Phân tích ngày 28/10/2026

Âm lịch: Ngày 19 tháng 9 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết: Sương GiángTrực: TrừSao: BíchChính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:40 - 00:4027/10 28/10
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:40 - 02:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

02:40 - 04:40
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

04:40 - 06:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

06:40 - 08:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

08:40 - 10:40
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

10:40 - 12:40
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

12:40 - 14:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

14:40 - 16:40
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:40 - 18:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

18:40 - 20:40
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

20:40 - 22:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)