择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
03/11/2026
农历:9月25日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
25/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyTân Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Chủy
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Nguy, Sao Chủy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Nguy, Sao Chủy
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Nguy, Sao Chủy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Sao Chủy
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Nguy, Sao Chủy
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Sao Chủy
Phân tích ngày 03/11/2026
Âm lịch: Ngày 25 tháng 9 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết: Sương GiángTrực: NguySao: ChủyChính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
22:40 - 00:4002/11 03/11
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Sửu
★00:40 - 02:40
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Dần
02:40 - 04:40
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
04:40 - 06:40
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thìn
★06:40 - 08:40
70.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Tị
08:40 - 10:40
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Ngọ
★10:40 - 12:40
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Mùi
★12:40 - 14:40
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Thân
14:40 - 16:40
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Dậu
16:40 - 18:40
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Tuất
★18:40 - 20:40
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Hợi
★20:40 - 22:40
55.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)