择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
07/11/2026
农历:9月29日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
29/9
Cách mạng Tháng Mười Nga
Cuộc cách mạng vô sản đầu tiên thắng lợi, khai sinh Liên bang Xô Viết (1917).
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyẤt Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
60 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Mão
Kỷ Mão
Đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Dần
Quý Sửu
Canh Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Bính Thìn
Canh Ngọ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Đinh Tị
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
5%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
15%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Liễu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế
Thu nợ / Cất giữ tài sản
20%Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế, Sao Liễu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Mua xe / Tài sản lớn
20%Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế, Sao Liễu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ký hợp đồng / Giao dịch
20%Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế, Sao Liễu, Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
20%Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
Phân tích ngày 07/11/2026
Âm lịch: Ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết: Sương GiángTrực: BếSao: LiễuChính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★22:40 - 00:4006/11 07/11
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Sửu
00:40 - 02:40
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Dần
★02:40 - 04:40
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Mão
★04:40 - 06:40
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Thìn
06:40 - 08:40
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Tị
08:40 - 10:40
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Ngọ
★10:40 - 12:40
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mùi
★12:40 - 14:40
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thân
14:40 - 16:40
43.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★16:40 - 18:40
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Tuất
18:40 - 20:40
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Hợi
20:40 - 22:40
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)