星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

06/11/2026

农历:9月28日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

60 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Thiên Mã, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Quỷ, Thiên Tặc
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Thiên Mã, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Quỷ, Thiên Tặc
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Kim Quỹ
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Quỷ

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Khai (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Quỷ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Quỷ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Quỷ

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Quỷ

Phân tích ngày 06/11/2026

Âm lịch: Ngày 28 tháng 9 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết: Sương GiángTrực: KhaiSao: QuỷChính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:40 - 00:4005/11 06/11
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

00:40 - 02:40
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

02:40 - 04:40
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

04:40 - 06:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

06:40 - 08:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

08:40 - 10:40
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

10:40 - 12:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

12:40 - 14:40
73.3%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:40 - 16:40
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

16:40 - 18:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

18:40 - 20:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

20:40 - 22:40
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)