择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
05/11/2026
农历:9月27日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
27/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyQuý Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Mậu Tý
Nhâm Ngọ
Bính Ngọ
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Tân Mão
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Mão
Quý Hợi
Bính Dần
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Kỷ Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Tân Hợi
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
55%Cát Thần:Trực Thu, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương, Chu Tước
Giờ tốt:Mão, Thân, Tuất.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Cát Thần:Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Thân, Tuất.
Nhậm chức / Nhận việc
55%Cát Thần:Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Thân, Tuất.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Chu Tước
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Tỉnh, Trực Thu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Tỉnh, Trực Thu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
10%Cát Thần:Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Chu Tước
Mua xe / Tài sản lớn
15%Cát Thần:Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương, Trực Thu, Chu Tước
Ký hợp đồng / Giao dịch
15%Cát Thần:Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương, Trực Thu, Chu Tước (Kỵ)
Phân tích ngày 05/11/2026
Âm lịch: Ngày 27 tháng 9 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết: Sương GiángTrực: ThuSao: TỉnhChính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
22:40 - 00:4004/11 05/11
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Sửu
00:40 - 02:40
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Dần
★02:40 - 04:40
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mão
★04:40 - 06:40
75.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thìn
06:40 - 08:40
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Tị
★08:40 - 10:40
68%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Ngọ
10:40 - 12:40
40.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Mùi
12:40 - 14:40
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Thân
★14:40 - 16:40
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Dậu
16:40 - 18:40
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Tuất
★18:40 - 20:40
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Hợi
★20:40 - 22:40
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)