择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
02/02/2027
农历:12月26日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
26/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyNhâm Tý
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Xuất hành đi xa
55%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Dực
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
20%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Dực, Thiên Hình
Tố tụng / Giải oan
25%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Trực Bế
Trị bệnh / Phẫu thuật
25%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Thiên Hình
Cưới hỏi / Đính hôn
25%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Thiên Hình
Thu nợ / Cất giữ tài sản
35%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Dực
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình
Mua xe / Tài sản lớn
35%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Dực
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình
Phân tích ngày 02/02/2027
Âm lịch: Ngày 26 tháng 12 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại HànTrực: BếSao: DựcChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★23:10 - 01:1001/02 02/02
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Sửu
★01:10 - 03:10
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Dần
03:10 - 05:10
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Mão
★05:10 - 07:10
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Thìn
07:10 - 09:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Tị
09:10 - 11:10
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★11:10 - 13:10
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mùi
13:10 - 15:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thân
★15:10 - 17:10
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Dậu
★17:10 - 19:10
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Tuất
19:10 - 21:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Hợi
21:10 - 23:10
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)