择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
03/02/2027
农历:12月27日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
27/12
Thành lập Đảng CSVN
Kỷ niệm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyQuý Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
10 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Sao Chẩn, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Vãng Vong, Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Vãng Vong, Tam Nương
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Kiến, Sao Chẩn
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Sao Chẩn, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Vãng Vong, Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Phân tích ngày 03/02/2027
Âm lịch: Ngày 27 tháng 12 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại HànTrực: KiếnSao: ChẩnChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
23:10 - 01:1002/02 03/02
32.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Sửu
01:10 - 03:10
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Dần
★03:10 - 05:10
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mão
★05:10 - 07:10
83%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thìn
07:10 - 09:10
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Tị
★09:10 - 11:10
83%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Ngọ
11:10 - 13:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Mùi
13:10 - 15:10
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Thân
★15:10 - 17:10
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Dậu
17:10 - 19:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Tuất
★19:10 - 21:10
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Hợi
★21:10 - 23:10
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)