择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
04/02/2027
农历:12月28日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/12
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Tân Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyGiáp Dần
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Sao Giác, Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thiên Hình
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Trực Kiến, Thiên Lộc, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thiên Hình
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Giác
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Vãng Vong, Thiên Hình
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thiên Hình
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thiên Hình
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Giác
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thiên Hình (Kỵ)
Phân tích ngày 04/02/2027
Âm lịch: Ngày 28 tháng 12 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết: Lập XuânTrực: KiếnSao: GiácChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★23:10 - 01:1003/02 04/02
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Sửu
★01:10 - 03:10
58.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Dần
03:10 - 05:10
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Mão
05:10 - 07:10
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Thìn
★07:10 - 09:10
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Tị
★09:10 - 11:10
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Ngọ
11:10 - 13:10
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Mùi
★13:10 - 15:10
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Thân
15:10 - 17:10
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Dậu
17:10 - 19:10
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Tuất
★19:10 - 21:10
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Hợi
21:10 - 23:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)