择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
17/06/2027
农历:5月13日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
13/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyĐinh Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Cát Thần:Sao Tỉnh, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong, Tam Nương
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.
Tế lễ / Cúng bái
50%Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Vãng Vong, Tam Nương
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.
Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Vãng Vong, Tam Nương
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Vãng Vong, Tam Nương
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.
Tố tụng / Giải oan
50%Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Vãng Vong, Tam Nương
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Sao Tỉnh, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Vãng Vong
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Ngọc Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương, Trực Thu
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Ngọc Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương, Trực Thu
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Ngọc Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)
Phân tích ngày 17/06/2027
Âm lịch: Ngày 13 tháng 5 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Đinh Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết: Mang ChủngTrực: ThuSao: TỉnhChính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★22:57 - 00:5716/06 17/06
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Sửu
00:57 - 02:57
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Dần
★02:57 - 04:57
70.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Mão
★04:57 - 06:57
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Thìn
06:57 - 08:57
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Tị
08:57 - 10:57
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Ngọ
★10:57 - 12:57
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Mùi
★12:57 - 14:57
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Thân
14:57 - 16:57
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Dậu
★16:57 - 18:57
58.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Tuất
18:57 - 20:57
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Hợi
20:57 - 22:57
38%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân