择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
12/06/2027
农历:5月8日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyNhâm Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Cát Thần:Trực Định, Nguyệt Không, Sao Vị
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.
Nhậm chức / Nhận việc
65%Cát Thần:Trực Định, Nguyệt Không, Sao Vị
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.
Động thổ / Khởi công
60%Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Định, Sao Vị
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
60%Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Định, Sao Vị
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.
Cưới hỏi / Đính hôn
55%Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Định, Sao Vị
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.
An táng / Mai táng
55%Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Định, Sao Vị
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.
Tế lễ / Cúng bái
55%Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Định, Sao Vị
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.
Trị bệnh / Phẫu thuật
55%Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Định, Sao Vị
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dần.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Nguyệt Không, Trực Định, Sao Vị
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Vị (Kỵ), Đại Hao, Trực Định (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Sao Vị, Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Sao Vị, Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Sao Vị, Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Cát Thần:Sao Vị, Trực Định, Nguyệt Không
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình
Phân tích ngày 12/06/2027
Âm lịch: Ngày 8 tháng 5 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết: Mang ChủngTrực: ĐịnhSao: VịChính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:56 - 00:5611/06 12/06
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Sửu
00:56 - 02:56
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Dần
★02:56 - 04:56
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mão
04:56 - 06:56
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★06:56 - 08:56
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Tị
★08:56 - 10:56
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Ngọ
10:56 - 12:56
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Mùi
12:56 - 14:56
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Thân
★14:56 - 16:56
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Dậu
★16:56 - 18:56
70.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Tuất
18:56 - 20:56
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Hợi
★20:56 - 22:56
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)