择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
14/06/2027
农历:5月10日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
10/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyGiáp Tý
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Tất
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Tất
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tất, Thiên Ân
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tất, Thiên Ân
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tất, Thiên Ân
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tất, Thiên Ân
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ)
Phân tích ngày 14/06/2027
Âm lịch: Ngày 10 tháng 5 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết: Mang ChủngTrực: PháSao: TấtChính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★22:56 - 00:5613/06 14/06
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Sửu
★00:56 - 02:56
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Dần
02:56 - 04:56
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mão
★04:56 - 06:56
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thìn
06:56 - 08:56
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Tị
08:56 - 10:56
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Ngọ
★10:56 - 12:56
55.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mùi
12:56 - 14:56
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★14:56 - 16:56
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Dậu
★16:56 - 18:56
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Tuất
18:56 - 20:56
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Hợi
20:56 - 22:56
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)