择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
10/06/2027
农历:5月6日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyCanh Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
25 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Dần
Nhâm Dần
Giáp Dần
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Tị
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Quý Tị
Mậu Thìn
Bính Tý
Tân Tị
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Nhâm Tý
Ất Mão
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Canh Thìn
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Tý
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Thanh Long, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Mãn (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Thanh Long, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thổ Ôn
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Thanh Long, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thổ Ôn
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thanh Long
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Thổ Ôn
Tế lễ / Cúng bái
0%Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Dịch Mã
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thổ Ôn
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Dịch Mã
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Cương
Phân tích ngày 10/06/2027
Âm lịch: Ngày 6 tháng 5 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Canh Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết: Mang ChủngTrực: MãnSao: KhuêChính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★22:56 - 00:5609/06 10/06
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Sửu
★00:56 - 02:56
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Dần
02:56 - 04:56
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mão
04:56 - 06:56
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Thìn
★06:56 - 08:56
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Tị
★08:56 - 10:56
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Ngọ
10:56 - 12:56
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Mùi
★12:56 - 14:56
73.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Thân
14:56 - 16:56
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Dậu
16:56 - 18:56
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Tuất
★18:56 - 20:56
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Hợi
20:56 - 22:56
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)