择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
07/06/2027
农历:5月3日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
3/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyĐinh Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
10 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương, Nguyên Vũ (Kỵ), Trực Bế
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tam Nương, Sao Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Sao Nguy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Sao Nguy, Tam Nương (Kỵ), Trực Bế
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sinh Khí, Trực Bế
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)
Xuất hành đi xa
5%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Tam Nương, Trực Bế
Phân tích ngày 07/06/2027
Âm lịch: Ngày 3 tháng 5 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Đinh Tị, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết: Mang ChủngTrực: BếSao: NguyChính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:55 - 00:5506/06 07/06
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Sửu
★00:55 - 02:55
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Dần
02:55 - 04:55
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mão
04:55 - 06:55
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thìn
★06:55 - 08:55
70.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Tị
08:55 - 10:55
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Ngọ
★10:55 - 12:55
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mùi
★12:55 - 14:55
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thân
14:55 - 16:55
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Dậu
16:55 - 18:55
38%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★18:55 - 20:55
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Hợi
★20:55 - 22:55
50.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)