星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

08/06/2027

农历:5月4日,年柱 Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)93%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

93 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Ất Sửu
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Canh Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Bính Tuất
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Đinh Mùi
Quý Sửu
Canh Ngọ
Quý Dậu
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

95%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

95%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

95%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

93%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Kiến, Sao Thất
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

78%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

78%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

78%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

13%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Kiến, Sao Thất
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)

Tế lễ / Cúng bái

68%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Sao Thất, Thiên Phú, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 08/06/2027

Âm lịch: Ngày 4 tháng 5 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết: Mang ChủngTrực: KiếnSao: ThấtChính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:55 - 00:5507/06 08/06
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

00:55 - 02:55
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

02:55 - 04:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

04:55 - 06:55
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

06:55 - 08:55
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

08:55 - 10:55
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

10:55 - 12:55
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

12:55 - 14:55
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:55 - 16:55
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

16:55 - 18:55
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:55 - 20:55
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

20:55 - 22:55
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)