Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
26/02/2026
Lunar: day 10, month 1, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
10/1
Khai hội Yên Tử
Lễ hội hành hương về đất Phật, nơi Phật hoàng Trần Nhân Tông tu hành.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyTân Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Vượng Nhật
Ngày khí cực thịnh, tốt cho việc khởi đầu, mở mang.
Đại Hồng Sa
Sao cát tường độ hung giải tai, mọi việc đều lợi.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Huyết Chi
Dễ gặp tai nạn, kỵ trị bệnh, dùng kéo dao.
Huyết Kị
Dễ bị tổn thương huyết mạch, kỵ trị bệnh, châm cứu.
Hình Ngục
Kỵ kiện tụng, dễ vướng vòng pháp luật.
Hỏa Tinh
Có nguy cơ cháy nổ, kỵ lợp nhà, nấu bếp.
Mộ Khố Sát
Khai quật phần mộ kỵ, xấu cho mai táng, an táng.
Nguyệt Hư
Trăm việc đều hư hao, không thành tựu.
Nguyệt Sát
Sát khí nguyệt lệnh, kỵ xuất hành, cưới hỏi.
Ngũ Hư
Khí ngũ hành suy bại, tránh khởi tạo việc mới.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Tứ Bất Tường
Tứ Bất Tường kỵ việc cưới gả.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Sao Tỉnh, Ngọc Đường, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Sao Tỉnh, Ngọc Đường, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần:Hình Ngục (Kỵ), Địa Phá, Huyết Chi
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần:Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần:Huyết Chi (Kỵ), Huyết Kị (Kỵ), Địa Phá
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần:Nguyệt Sát (Kỵ), Địa Phá, Huyết Chi (Kỵ)
Phân tích ngày 26/02/2026
Âm lịch: Ngày 10 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Vũ ThủyTrực: ChấpSao: TỉnhChính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
23:09 - 01:0925/02 26/02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Sửu
01:09 - 03:09
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Dần
★03:09 - 05:09
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mão
★05:09 - 07:09
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thìn
07:09 - 09:09
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Tị
★09:09 - 11:09
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Ngọ
11:09 - 13:09
28.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
13:09 - 15:09
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Thân
★15:09 - 17:09
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Dậu
17:09 - 19:09
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Tuất
★19:09 - 21:09
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Hợi
★21:09 - 23:09
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features