Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
02/03/2026
Lunar: day 14, month 1, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
14/1
Khai ấn Đền Trần
Lễ khai ấn cầu mong quốc thái dân an, thăng tiến tại Nam Định.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyẤt Hợi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Trương
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
65%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Tế lễ / Cúng bái
55%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
55%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Tố tụng / Giải oan
55%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Nhậm chức / Nhận việc
55%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Trương, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Trương, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
20%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)
Mua xe / Tài sản lớn
25%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Thu, Câu Trận
Ký hợp đồng / Giao dịch
25%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Thu, Câu Trận (Kỵ)
Phân tích ngày 02/03/2026
Âm lịch: Ngày 14 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Vũ ThủyTrực: ThuSao: TrươngChính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
23:08 - 01:0801/03 02/03
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★01:08 - 03:08
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Dần
03:08 - 05:08
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Mão
05:08 - 07:08
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Thìn
★07:08 - 09:08
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Tị
09:08 - 11:08
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Ngọ
★11:08 - 13:08
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Mùi
★13:08 - 15:08
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Thân
15:08 - 17:08
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
17:08 - 19:08
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Tuất
★19:08 - 21:08
55.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Hợi
★21:08 - 23:08
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features