Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

20/04/2026

Lunar: day 4, month 3, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
4/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Thiên Hỷ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Thiên Ân
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Thiên Ân
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Thiên Ân
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Tất, Thiên Ân
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thành, Sao Tất
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thành, Sao Tất
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ)

Phân tích ngày 20/04/2026

Âm lịch: Ngày 4 tháng 3 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Giáp , tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết: Cốc VũTrực: ThànhSao: TấtChính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:55 - 00:5519/04 20/04
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:55 - 02:55
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:55 - 04:55
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:55 - 06:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:55 - 08:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:55 - 10:55
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:55 - 12:55
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:55 - 14:55
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:55 - 16:55
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:55 - 18:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:55 - 20:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:55 - 22:55
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)