Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
17/04/2026
Lunar: day 1, month 3, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
1/3
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyTân Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
90 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Lâu
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
95%Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.
Ký hợp đồng / Giao dịch
95%Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.
Mua xe / Tài sản lớn
95%Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
95%Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.
Tố tụng / Giải oan
95%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
95%Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Lộc, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.
Nhậm chức / Nhận việc
95%Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Lộc, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.
Cưới hỏi / Đính hôn
80%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Sao Lâu, Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Sao Lâu (Kỵ), Trực Chấp
Xuất hành đi xa
60%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
Phân tích ngày 17/04/2026
Âm lịch: Ngày 1 tháng 3 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Tiết: Thanh MinhTrực: ChấpSao: LâuChính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★22:56 - 00:5616/04 17/04
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Sửu
00:56 - 02:56
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Dần
★02:56 - 04:56
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mão
★04:56 - 06:56
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thìn
06:56 - 08:56
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Tị
08:56 - 10:56
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Ngọ
★10:56 - 12:56
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mùi
★12:56 - 14:56
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thân
14:56 - 16:56
40.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Dậu
★16:56 - 18:56
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Tuất
18:56 - 20:56
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Hợi
20:56 - 22:56
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features