Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

21/04/2026

Lunar: day 5, month 3, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
5/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

15 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Ích Hậu
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Chủy

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Sao Chủy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Trực Thu, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Chủy, Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Ích Hậu
Hung Thần:Sao Chủy, Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Ích Hậu
Hung Thần:Sao Chủy, Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Ích Hậu
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Phân tích ngày 21/04/2026

Âm lịch: Ngày 5 tháng 3 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết: Cốc VũTrực: ThuSao: ChủyChính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:55 - 00:5520/04 21/04
43.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:55 - 02:55
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

02:55 - 04:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

04:55 - 06:55
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

06:55 - 08:55
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

08:55 - 10:55
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:55 - 12:55
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

12:55 - 14:55
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

14:55 - 16:55
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

16:55 - 18:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

18:55 - 20:55
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

20:55 - 22:55
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)