Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
18/07/2026
Lunar: day 5, month 6, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
5/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyQuý Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Cát Thần:Thiên Quý, Ngọc Đường, Thiên Mã
Hung Thần:Sao Liễu, Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.
Nhậm chức / Nhận việc
100%Cát Thần:Thiên Quý, Ngọc Đường, Thiên Mã
Hung Thần:Sao Liễu, Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Sao Liễu, Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
70%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Sao Liễu, Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Trực Khai, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Trực Khai, Thiên Quý, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Liễu, Nguyệt Kỵ
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Trực Khai, Thiên Quý, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Liễu, Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Trực Khai, Thiên Quý, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Liễu, Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Cát Thần:Trực Khai, Thiên Quý, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Sao Liễu, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 18/07/2026
Âm lịch: Ngày 5 tháng 6 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Quý Tị, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu ThửTrực: KhaiSao: LiễuChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
23:02 - 01:0217/07 18/07
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Sửu
★01:02 - 03:02
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Dần
03:02 - 05:02
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Mão
05:02 - 07:02
53%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★07:02 - 09:02
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Tị
09:02 - 11:02
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★11:02 - 13:02
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Mùi
★13:02 - 15:02
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Thân
15:02 - 17:02
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Dậu
17:02 - 19:02
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Tuất
★19:02 - 21:02
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Hợi
★21:02 - 23:02
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features