Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
22/07/2026
Lunar: day 9, month 6, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyĐinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
95%Cát Thần:Thiên Quý, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.
Nhậm chức / Nhận việc
95%Cát Thần:Thiên Quý, Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.
Cưới hỏi / Đính hôn
80%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.
Xuất hành đi xa
80%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Chẩn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.
Mua xe / Tài sản lớn
75%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
75%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.
Tế lễ / Cúng bái
75%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.
Trị bệnh / Phẫu thuật
75%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
45%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Sao Chẩn, Thiên Quý
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
75%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm
Khai trương / Mở cửa hàng
75%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thổ Ôn, Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm
Phân tích ngày 22/07/2026
Âm lịch: Ngày 9 tháng 6 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu ThửTrực: MãnSao: ChẩnChính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★23:03 - 01:0321/07 22/07
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Sửu
01:03 - 03:03
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Dần
★03:03 - 05:03
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Mão
★05:03 - 07:03
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Thìn
07:03 - 09:03
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Tị
09:03 - 11:03
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Ngọ
★11:03 - 13:03
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Mùi
★13:03 - 15:03
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Thân
15:03 - 17:03
25.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Dậu
★17:03 - 19:03
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Tuất
19:03 - 21:03
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Hợi
21:03 - 23:03
53%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features