Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

07/08/2026

Lunar: day 25, month 6, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
25/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Sao Lâu
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Sao Lâu
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Sao Lâu
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Sao Lâu
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Sao Lâu
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Sao Lâu
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Phân tích ngày 07/08/2026

Âm lịch: Ngày 25 tháng 6 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết: Đại ThửTrực: PháSao: LâuChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:02 - 01:0206/08 07/08
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Sửu

01:02 - 03:02
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Dần

03:02 - 05:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mão

05:02 - 07:02
83%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thìn

07:02 - 09:02
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Tị

09:02 - 11:02
83%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Ngọ

11:02 - 13:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mùi

13:02 - 15:02
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thân

15:02 - 17:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Dậu

17:02 - 19:02
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Tuất

19:02 - 21:02
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Hợi

21:02 - 23:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)