Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
02/08/2026
Lunar: day 20, month 6, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyMậu Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Hư
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
80%Cát Thần:Trực Trừ, Ích Hậu, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Trị bệnh / Phẫu thuật
75%Cát Thần:Trực Trừ, Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
70%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Trừ, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Thìn, Tý, Tuất.
An táng / Mai táng
60%Cát Thần:Ích Hậu, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
55%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Nhậm chức / Nhận việc
55%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
30%Cát Thần:Ích Hậu, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
35%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Hư
Động thổ / Khởi công
35%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ)
Xuất hành đi xa
40%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Hư, Trực Trừ (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ)
Phân tích ngày 02/08/2026
Âm lịch: Ngày 20 tháng 6 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại ThửTrực: TrừSao: HưChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★23:02 - 01:0201/08 02/08
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Sửu
★01:02 - 03:02
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Dần
03:02 - 05:02
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Mão
05:02 - 07:02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Thìn
★07:02 - 09:02
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Tị
★09:02 - 11:02
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Ngọ
11:02 - 13:02
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mùi
★13:02 - 15:02
65.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thân
15:02 - 17:02
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Dậu
17:02 - 19:02
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Tuất
★19:02 - 21:02
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Hợi
21:02 - 23:02
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features